|
STT |
Loại phòng |
Đơn giá đã tạm thu |
Đơn giá năm học 2026-2027 |
Chênh lệch (người học/tháng) |
|||
|
Đơn giá phòng ở |
Đơn giá dịch vụ tăng thêm |
Đơn giá phòng ở |
Đơn giá dịch vụ tăng thêm |
Đơn giá phòng ở |
Đơn giá dịch vụ tăng thêm |
||
|
1 |
Phòng 8 người |
230.000 |
- |
250.000 |
- |
20.000 |
- |
|
2 |
Phòng 6 người |
310.000 |
- |
340.000 |
- |
30.000 |
- |
|
3 |
Phòng dịch vụ 6 người có máy lạnh, rèm |
310.000 |
240.000 |
340.000 |
240.000 |
30.000 |
- |
|
4 |
Phòng dịch vụ 4 người |
950.000 |
- |
1.000.000 |
- |
50.000 |
- |
|
5 |
Phòng dịch vụ 4 người: có máy lạnh, rèm |
950.000 |
240.000 |
1.000.000 |
240.000 |
50.000 |
- |
|
6 |
Phòng dịch vụ 4 người: có máy lạnh, rèm, tủ lạnh, máy giặt |
950.000 |
370.000 |
1.000.000 |
370.000 |
50.000 |
- |
|
7 |
Phòng dịch vụ 4 người: có máy lạnh, rèm, tủ lạnh, máy giặt, máy nước nóng, kệ dép |
950.000 |
420.000 |
1.000.000 |
440.000 |
50.000 |
20.000 |
|
8 |
Phòng dịch vụ 2 người |
1.900.000 |
- |
1.950.000 |
- |
50.000 |
- |
|
9 |
Phòng dịch vụ 2 người: có máy lạnh, rèm |
1.900.000 |
420.000 |
1.950.000 |
420.000 |
50.000 |
- |
|
10 |
Phòng dịch vụ 2 người: có máy lạnh, rèm, tủ lạnh, máy giặt |
1.900.000 |
680.000 |
1.950.000 |
690.000 |
50.000 |
10.000 |
|
11 |
Phòng dịch vụ 2 người: có máy lạnh, rèm, tủ lạnh, máy giặt, máy nước nóng, kệ dép, nệm, tủ, bàn, ghế |
1.900.000 |
1.240.000 |
1.950.000 |
1.400.000 |
50.000 |
160.000 |